恶作剧 đọc là èzuòjù, nghĩa là trò đùa ác ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恶作剧
èzuòjù
trò đùa ác ý
động từ, danh từ
Ví dụ với 恶作剧
孩子们在愚人节想出了一个小小的恶作剧。
Háizimen zài Yúrénjié xiǎngchū le yí gè xiǎoxiǎo de èzuòjù.
Bọn trẻ nghĩ ra một trò đùa nhỏ nhân ngày Cá tháng Tư.
别再对同事搞恶作剧了,这样很不礼貌。
Bié zài duì tóngshì gǎo èzuòjù le, zhèyàng hěn bù lǐmào.
Đừng bày trò đùa ác ý với đồng nghiệp nữa, như thế rất bất lịch sự.
Cách viết 恶作剧 (thứ tự nét)
恶… nét
作… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恶作剧
恶作剧 tiếng Trung là gì?
恶作剧 (èzuòjù) nghĩa là trò đùa ác ý (động từ, danh từ).
恶作剧 đọc thế nào?
恶作剧 đọc là èzuòjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恶作剧 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在愚人节想出了一个小小的恶作剧。 (Háizimen zài Yúrénjié xiǎngchū le yí gè xiǎoxiǎo de èzuòjù.) nghĩa là: Bọn trẻ nghĩ ra một trò đùa nhỏ nhân ngày Cá tháng Tư.
恶作剧 thuộc cấp HSK mấy?
恶作剧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.