火候 đọc là huǒhou, nghĩa là độ lửa; mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火候
huǒhou
độ lửa; mức độ
danh từ

Ví dụ với 火候

做红烧肉要掌握好火候,太急了不入味。
Zuò hóngshāoròu yào zhǎngwò hǎo huǒhou, tài jí le bú rùwèi.
Làm thịt kho kiểu Trung Quốc phải nắm chắc độ lửa, vội quá thì không thấm vị.
他的汉语还没到火候,需要多练习听力。
Tā de Hànyǔ hái méi dào huǒhou, xūyào duō liànxí tīnglì.
Tiếng Trung của anh ấy chưa đến độ chín, cần luyện nghe nhiều hơn.

Cách viết 火候 (thứ tự nét)

火… nét
候… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火候

火候 tiếng Trung là gì?

火候 (huǒhou) nghĩa là độ lửa; mức độ (danh từ).

火候 đọc thế nào?

火候 đọc là huǒhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火候 thế nào?

Ví dụ: 做红烧肉要掌握好火候,太急了不入味。 (Zuò hóngshāoròu yào zhǎngwò hǎo huǒhou, tài jí le bú rùwèi.) nghĩa là: Làm thịt kho kiểu Trung Quốc phải nắm chắc độ lửa, vội quá thì không thấm vị.

火候 thuộc cấp HSK mấy?

火候 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.