胆怯 đọc là dǎnqiè, nghĩa là nhút nhát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胆怯
dǎnqiè
nhút nhát
tính từ

Ví dụ với 胆怯

第一次上台表演,她难免有些胆怯。
Dì yī cì shàng tái biǎoyǎn, tā nánmiǎn yǒuxiē dǎnqiè.
Lần đầu lên sân khấu biểu diễn, cô ấy khó tránh khỏi hơi nhút nhát.
面对陌生人,这只小狗显得很胆怯。
Miànduì mòshēngrén, zhè zhī xiǎo gǒu xiǎnde hěn dǎnqiè.
Trước người lạ, chú chó nhỏ này tỏ ra rất nhút nhát.

Cách viết 胆怯 (thứ tự nét)

胆… nét
怯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胆怯

胆怯 tiếng Trung là gì?

胆怯 (dǎnqiè) nghĩa là nhút nhát (tính từ).

胆怯 đọc thế nào?

胆怯 đọc là dǎnqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胆怯 thế nào?

Ví dụ: 第一次上台表演,她难免有些胆怯。 (Dì yī cì shàng tái biǎoyǎn, tā nánmiǎn yǒuxiē dǎnqiè.) nghĩa là: Lần đầu lên sân khấu biểu diễn, cô ấy khó tránh khỏi hơi nhút nhát.

胆怯 thuộc cấp HSK mấy?

胆怯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.