祸害 đọc là huòhai, nghĩa là tai họa; gây hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祸害
huòhai
tai họa; gây hại
danh từ, động từ
Ví dụ với 祸害
老鼠祸害了农民辛苦种出来的粮食。
Lǎoshǔ huòhai le nóngmín xīnkǔ zhòng chūlái de liángshi.
Chuột phá hoại số lương thực mà nông dân vất vả trồng ra.
乱扔垃圾是环境的大祸害,大家都要注意。
Luàn rēng lājī shì huánjìng de dà huòhai, dàjiā dōu yào zhùyì.
Vứt rác bừa bãi là tai họa lớn của môi trường, mọi người đều phải chú ý.
Cách viết 祸害 (thứ tự nét)
祸… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祸害
祸害 tiếng Trung là gì?
祸害 (huòhai) nghĩa là tai họa; gây hại (danh từ, động từ).
祸害 đọc thế nào?
祸害 đọc là huòhai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祸害 thế nào?
Ví dụ: 老鼠祸害了农民辛苦种出来的粮食。 (Lǎoshǔ huòhai le nóngmín xīnkǔ zhòng chūlái de liángshi.) nghĩa là: Chuột phá hoại số lương thực mà nông dân vất vả trồng ra.
祸害 thuộc cấp HSK mấy?
祸害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.