精疲力竭 đọc là jīngpílìjié, nghĩa là kiệt sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精疲力竭
jīngpílìjié
kiệt sức
Ví dụ với 精疲力竭
连续加班一周后,他累得精疲力竭。
Liánxù jiā bān yì zhōu hòu, tā lèi de jīngpílìjié.
Sau một tuần tăng ca liên tục, anh ấy mệt đến kiệt sức.
爬了五个小时的山,大家都精疲力竭了。
Pá le wǔ gè xiǎoshí de shān, dàjiā dōu jīngpílìjié le.
Leo núi năm tiếng đồng hồ, mọi người đều kiệt sức.
Cách viết 精疲力竭 (thứ tự nét)
精… nét
疲… nét
力… nét
竭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精疲力竭
精疲力竭 tiếng Trung là gì?
精疲力竭 (jīngpílìjié) nghĩa là kiệt sức.
精疲力竭 đọc thế nào?
精疲力竭 đọc là jīngpílìjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精疲力竭 thế nào?
Ví dụ: 连续加班一周后,他累得精疲力竭。 (Liánxù jiā bān yì zhōu hòu, tā lèi de jīngpílìjié.) nghĩa là: Sau một tuần tăng ca liên tục, anh ấy mệt đến kiệt sức.
精疲力竭 thuộc cấp HSK mấy?
精疲力竭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.