风貌 đọc là fēngmào, nghĩa là diện mạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风貌
fēngmào
diện mạo
danh từ
Ví dụ với 风貌
这条老街至今还保留着当年的历史风貌。
Zhè tiáo lǎojiē zhìjīn hái bǎoliú zhe dāngnián de lìshǐ fēngmào.
Con phố cổ này đến nay vẫn giữ được diện mạo lịch sử năm xưa.
照片展现了新一代员工的精神风貌。
Zhàopiàn zhǎnxiàn le xīn yídài yuángōng de jīngshén fēngmào.
Bức ảnh thể hiện diện mạo tinh thần của thế hệ nhân viên mới.
Cách viết 风貌 (thứ tự nét)
风… nét
貌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风貌
风貌 tiếng Trung là gì?
风貌 (fēngmào) nghĩa là diện mạo (danh từ).
风貌 đọc thế nào?
风貌 đọc là fēngmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风貌 thế nào?
Ví dụ: 这条老街至今还保留着当年的历史风貌。 (Zhè tiáo lǎojiē zhìjīn hái bǎoliú zhe dāngnián de lìshǐ fēngmào.) nghĩa là: Con phố cổ này đến nay vẫn giữ được diện mạo lịch sử năm xưa.
风貌 thuộc cấp HSK mấy?
风貌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.