胆量 đọc là dǎnliàng, nghĩa là lá gan, dũng khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胆量
dǎnliàng
lá gan, dũng khí
danh từ
Ví dụ với 胆量
当众演讲需要很大的胆量。
Dāngzhòng yǎnjiǎng xūyào hěn dà de dǎnliàng.
Phát biểu trước đám đông cần có lá gan rất lớn.
他很有胆量,一个人敢去陌生的城市闯荡。
Tā hěn yǒu dǎnliàng, yí gè rén gǎn qù mòshēng de chéngshì chuǎngdàng.
Anh ấy rất có gan, dám một mình đến thành phố xa lạ để bươn chải.
Cách viết 胆量 (thứ tự nét)
胆… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胆量
胆量 tiếng Trung là gì?
胆量 (dǎnliàng) nghĩa là lá gan, dũng khí (danh từ).
胆量 đọc thế nào?
胆量 đọc là dǎnliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胆量 thế nào?
Ví dụ: 当众演讲需要很大的胆量。 (Dāngzhòng yǎnjiǎng xūyào hěn dà de dǎnliàng.) nghĩa là: Phát biểu trước đám đông cần có lá gan rất lớn.
胆量 thuộc cấp HSK mấy?
胆量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.