瑰宝 đọc là guībǎo, nghĩa là báu vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瑰宝
guībǎo
báu vật
danh từ
Ví dụ với 瑰宝
京剧是中华文化的瑰宝,吸引了不少外国观众。
Jīngjù shì Zhōnghuá wénhuà de guībǎo, xīyǐn le bù shǎo wàiguó guānzhòng.
Kinh kịch là báu vật của văn hóa Trung Hoa, thu hút không ít khán giả nước ngoài.
奶奶传下来的这只玉镯是我们家的瑰宝。
Nǎinai chuán xiàlái de zhè zhī yùzhuó shì wǒmen jiā de guībǎo.
Chiếc vòng ngọc bà truyền lại là báu vật của nhà chúng tôi.
Cách viết 瑰宝 (thứ tự nét)
瑰… nét
宝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瑰宝
瑰宝 tiếng Trung là gì?
瑰宝 (guībǎo) nghĩa là báu vật (danh từ).
瑰宝 đọc thế nào?
瑰宝 đọc là guībǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瑰宝 thế nào?
Ví dụ: 京剧是中华文化的瑰宝,吸引了不少外国观众。 (Jīngjù shì Zhōnghuá wénhuà de guībǎo, xīyǐn le bù shǎo wàiguó guānzhòng.) nghĩa là: Kinh kịch là báu vật của văn hóa Trung Hoa, thu hút không ít khán giả nước ngoài.
瑰宝 thuộc cấp HSK mấy?
瑰宝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.