风流 đọc là fēngliú, nghĩa là tài hoa phong nhã (nghĩa khác: phong tình). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风流
fēngliú
tài hoa phong nhã (nghĩa khác: phong tình)
tính từ

Ví dụ với 风流

苏东坡是宋代风流文人,诗词书画样样精通。
Sū Dōngpō shì Sòngdài fēngliú wénrén, shīcí shūhuà yàngyàng jīngtōng.
Tô Đông Pha là văn nhân tài hoa phong nhã thời Tống, thơ từ thư họa thứ gì cũng tinh thông.
他的书法风流潇洒,一看就知道是名家所写。
Tā de shūfǎ fēngliú xiāosǎ, yí kàn jiù zhīdào shì míngjiā suǒ xiě.
Thư pháp của ông ấy phóng khoáng, tiêu sái, vừa nhìn là biết do bậc danh gia viết.

Cách viết 风流 (thứ tự nét)

风… nét
流… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风流

风流 tiếng Trung là gì?

风流 (fēngliú) nghĩa là tài hoa phong nhã (nghĩa khác: phong tình) (tính từ).

风流 đọc thế nào?

风流 đọc là fēngliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风流 thế nào?

Ví dụ: 苏东坡是宋代风流文人,诗词书画样样精通。 (Sū Dōngpō shì Sòngdài fēngliú wénrén, shīcí shūhuà yàngyàng jīngtōng.) nghĩa là: Tô Đông Pha là văn nhân tài hoa phong nhã thời Tống, thơ từ thư họa thứ gì cũng tinh thông.

风流 thuộc cấp HSK mấy?

风流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.