风流 đọc là fēngliú, nghĩa là tài hoa phong nhã (nghĩa khác: phong tình). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 风流
Cách viết 风流 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风流
风流 tiếng Trung là gì?
风流 (fēngliú) nghĩa là tài hoa phong nhã (nghĩa khác: phong tình) (tính từ).
风流 đọc thế nào?
风流 đọc là fēngliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风流 thế nào?
Ví dụ: 苏东坡是宋代风流文人,诗词书画样样精通。 (Sū Dōngpō shì Sòngdài fēngliú wénrén, shīcí shūhuà yàngyàng jīngtōng.) nghĩa là: Tô Đông Pha là văn nhân tài hoa phong nhã thời Tống, thơ từ thư họa thứ gì cũng tinh thông.
风流 thuộc cấp HSK mấy?
风流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.