耕 đọc là gēng, nghĩa là cày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耕
gēng
cày
động từ
Ví dụ với 耕
爷爷年轻时靠一头牛耕田养活全家。
Yéye niánqīng shí kào yì tóu niú gēng tián yǎnghuo quánjiā.
Hồi trẻ ông nội dựa vào một con trâu cày ruộng để nuôi cả nhà.
这位老师在语文教学领域深耕了三十年。
Zhè wèi lǎoshī zài yǔwén jiàoxué lǐngyù shēngēng le sānshí nián.
Thầy giáo này đã cần mẫn đào sâu trong lĩnh vực dạy ngữ văn suốt ba mươi năm.
Cách viết 耕 (thứ tự nét)
耕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耕
耕 tiếng Trung là gì?
耕 (gēng) nghĩa là cày (động từ).
耕 đọc thế nào?
耕 đọc là gēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耕 thế nào?
Ví dụ: 爷爷年轻时靠一头牛耕田养活全家。 (Yéye niánqīng shí kào yì tóu niú gēng tián yǎnghuo quánjiā.) nghĩa là: Hồi trẻ ông nội dựa vào một con trâu cày ruộng để nuôi cả nhà.
耕 thuộc cấp HSK mấy?
耕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.