阁楼 đọc là gélóu, nghĩa là gác mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阁楼
gélóu
gác mái
danh từ
Ví dụ với 阁楼
奶奶家的阁楼堆满了旧书和老照片。
Nǎinai jiā de gélóu duīmǎn le jiù shū hé lǎo zhàopiàn.
Gác mái nhà bà chất đầy sách cũ và ảnh xưa.
他把阁楼改成了一间安静的书房。
Tā bǎ gélóu gǎichéng le yì jiān ānjìng de shūfáng.
Anh ấy cải tạo gác mái thành một phòng sách yên tĩnh.
Cách viết 阁楼 (thứ tự nét)
阁… nét
楼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阁楼
阁楼 tiếng Trung là gì?
阁楼 (gélóu) nghĩa là gác mái (danh từ).
阁楼 đọc thế nào?
阁楼 đọc là gélóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阁楼 thế nào?
Ví dụ: 奶奶家的阁楼堆满了旧书和老照片。 (Nǎinai jiā de gélóu duīmǎn le jiù shū hé lǎo zhàopiàn.) nghĩa là: Gác mái nhà bà chất đầy sách cũ và ảnh xưa.
阁楼 thuộc cấp HSK mấy?
阁楼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.