承包 đọc là chéngbāo, nghĩa là nhận thầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
承包
chéngbāo
nhận thầu
động từ

Ví dụ với 承包

这家小公司承包了学校的装修工程。
Zhè jiā xiǎo gōngsī chéngbāo le xuéxiào de zhuāngxiū gōngchéng.
Công ty nhỏ này nhận thầu công trình sửa sang của trường học.
爸爸退休后承包了几亩果园。
Bàba tuìxiū hòu chéngbāo le jǐ mǔ guǒyuán.
Sau khi nghỉ hưu, bố nhận khoán vài mẫu vườn cây ăn quả.

Cách viết 承包 (thứ tự nét)

承… nét
包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 承包

承包 tiếng Trung là gì?

承包 (chéngbāo) nghĩa là nhận thầu (động từ).

承包 đọc thế nào?

承包 đọc là chéngbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承包 thế nào?

Ví dụ: 这家小公司承包了学校的装修工程。 (Zhè jiā xiǎo gōngsī chéngbāo le xuéxiào de zhuāngxiū gōngchéng.) nghĩa là: Công ty nhỏ này nhận thầu công trình sửa sang của trường học.

承包 thuộc cấp HSK mấy?

承包 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.