矫正 đọc là jiǎozhèng, nghĩa là chỉnh sửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
矫正
jiǎozhèng
chỉnh sửa
động từ

Ví dụ với 矫正

医生建议他戴牙套来矫正牙齿。
Yīshēng jiànyì tā dài yátào lái jiǎozhèng yáchǐ.
Bác sĩ khuyên cậu ấy đeo niềng răng để chỉnh lại hàm răng.
老师耐心地矫正学生的发音错误。
Lǎoshī nàixīn de jiǎozhèng xuésheng de fāyīn cuòwù.
Giáo viên kiên nhẫn chỉnh sửa lỗi phát âm của học sinh.

Cách viết 矫正 (thứ tự nét)

矫… nét
正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 矫正

矫正 tiếng Trung là gì?

矫正 (jiǎozhèng) nghĩa là chỉnh sửa (động từ).

矫正 đọc thế nào?

矫正 đọc là jiǎozhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矫正 thế nào?

Ví dụ: 医生建议他戴牙套来矫正牙齿。 (Yīshēng jiànyì tā dài yátào lái jiǎozhèng yáchǐ.) nghĩa là: Bác sĩ khuyên cậu ấy đeo niềng răng để chỉnh lại hàm răng.

矫正 thuộc cấp HSK mấy?

矫正 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.