厄运 đọc là èyùn, nghĩa là vận rủi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
厄运
èyùn
vận rủi
danh từ

Ví dụ với 厄运

他一直相信好心人不会总是遇到厄运。
Tā yìzhí xiāngxìn hǎoxīnrén bú huì zǒngshì yùdào èyùn.
Anh ấy luôn tin rằng người tốt sẽ không mãi gặp vận rủi.
这家人经历了一连串的厄运,但没有放弃希望。
Zhè jiā rén jīnglì le yìliánchuàn de èyùn, dàn méiyǒu fàngqì xīwàng.
Gia đình này đã trải qua một chuỗi vận rủi, nhưng không từ bỏ hy vọng.

Cách viết 厄运 (thứ tự nét)

厄… nét
运… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 厄运

厄运 tiếng Trung là gì?

厄运 (èyùn) nghĩa là vận rủi (danh từ).

厄运 đọc thế nào?

厄运 đọc là èyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厄运 thế nào?

Ví dụ: 他一直相信好心人不会总是遇到厄运。 (Tā yìzhí xiāngxìn hǎoxīnrén bú huì zǒngshì yùdào èyùn.) nghĩa là: Anh ấy luôn tin rằng người tốt sẽ không mãi gặp vận rủi.

厄运 thuộc cấp HSK mấy?

厄运 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.