豁达 đọc là huòdá, nghĩa là phóng khoáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
豁达
huòdá
phóng khoáng
tính từ

Ví dụ với 豁达

他性格豁达,遇到困难也总是笑着面对。
Tā xìnggé huòdá, yùdào kùnnan yě zǒngshì xiào zhe miànduì.
Tính cách anh ấy phóng khoáng, gặp khó khăn cũng luôn mỉm cười đối mặt.
老人心胸豁达,从不为小事生气。
Lǎorén xīnxiōng huòdá, cóng bú wèi xiǎoshì shēng qì.
Cụ già có tấm lòng phóng khoáng, chưa bao giờ nổi giận vì chuyện nhỏ.

Cách viết 豁达 (thứ tự nét)

豁… nét
达… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 豁达

豁达 tiếng Trung là gì?

豁达 (huòdá) nghĩa là phóng khoáng (tính từ).

豁达 đọc thế nào?

豁达 đọc là huòdá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豁达 thế nào?

Ví dụ: 他性格豁达,遇到困难也总是笑着面对。 (Tā xìnggé huòdá, yùdào kùnnan yě zǒngshì xiào zhe miànduì.) nghĩa là: Tính cách anh ấy phóng khoáng, gặp khó khăn cũng luôn mỉm cười đối mặt.

豁达 thuộc cấp HSK mấy?

豁达 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.