豁出去 đọc là huōchuqu, nghĩa là liều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
豁出去
huōchuqu
liều
động từ

Ví dụ với 豁出去

为了帮朋友渡过难关,他把积蓄都豁出去了。
Wèile bāng péngyou dùguò nánguān, tā bǎ jīxù dōu huōchuqu le.
Để giúp bạn vượt qua khó khăn, anh ấy đã liều dốc hết cả tiền tiết kiệm.
我豁出去了,今天一定要把话说清楚。
Wǒ huōchuqu le, jīntiān yídìng yào bǎ huà shuō qīngchu.
Tôi liều rồi, hôm nay nhất định phải nói cho rõ ràng.

Cách viết 豁出去 (thứ tự nét)

豁… nét
出… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 豁出去

豁出去 tiếng Trung là gì?

豁出去 (huōchuqu) nghĩa là liều (động từ).

豁出去 đọc thế nào?

豁出去 đọc là huōchuqu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豁出去 thế nào?

Ví dụ: 为了帮朋友渡过难关,他把积蓄都豁出去了。 (Wèile bāng péngyou dùguò nánguān, tā bǎ jīxù dōu huōchuqu le.) nghĩa là: Để giúp bạn vượt qua khó khăn, anh ấy đã liều dốc hết cả tiền tiết kiệm.

豁出去 thuộc cấp HSK mấy?

豁出去 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.