跌幅 đọc là diēfú, nghĩa là mức giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跌幅
diēfú
mức giảm
danh từ

Ví dụ với 跌幅

受天气影响,今年苹果的价格跌幅很大。
Shòu tiānqì yǐngxiǎng, jīnnián píngguǒ de jiàgé diēfú hěn dà.
Do ảnh hưởng của thời tiết, mức giảm giá táo năm nay rất lớn.
这个月房租的跌幅不到百分之三。
Zhège yuè fángzū de diēfú bú dào bǎifēnzhīsān.
Mức giảm tiền thuê nhà tháng này chưa đến ba phần trăm.

Cách viết 跌幅 (thứ tự nét)

跌… nét
幅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跌幅

跌幅 tiếng Trung là gì?

跌幅 (diēfú) nghĩa là mức giảm (danh từ).

跌幅 đọc thế nào?

跌幅 đọc là diēfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跌幅 thế nào?

Ví dụ: 受天气影响,今年苹果的价格跌幅很大。 (Shòu tiānqì yǐngxiǎng, jīnnián píngguǒ de jiàgé diēfú hěn dà.) nghĩa là: Do ảnh hưởng của thời tiết, mức giảm giá táo năm nay rất lớn.

跌幅 thuộc cấp HSK mấy?

跌幅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.