爹 đọc là diē, nghĩa là cha. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
爹
diē
cha
danh từ

Ví dụ với 爹

他从小就跟着爹学做木工。
Tā cóngxiǎo jiù gēn zhe diē xué zuò mùgōng.
Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học nghề mộc.
爹和娘在老家种了一片菜园。
Diē hé niáng zài lǎojiā zhòng le yí piàn càiyuán.
Cha và mẹ trồng một mảnh vườn rau ở quê nhà.

Cách viết 爹 (thứ tự nét)

爹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 爹

爹 tiếng Trung là gì?

爹 (diē) nghĩa là cha (danh từ).

爹 đọc thế nào?

爹 đọc là diē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爹 thế nào?

Ví dụ: 他从小就跟着爹学做木工。 (Tā cóngxiǎo jiù gēn zhe diē xué zuò mùgōng.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học nghề mộc.

爹 thuộc cấp HSK mấy?

爹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.