精明 đọc là jīngmíng, nghĩa là tinh khôn, sắc sảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精明
jīngmíng
tinh khôn, sắc sảo
tính từ
Ví dụ với 精明
这位老板很精明,从不做亏本的生意。
Zhè wèi lǎobǎn hěn jīngmíng, cóng bú zuò kuīběn de shēngyi.
Ông chủ này rất tinh khôn, chưa bao giờ làm ăn thua lỗ.
别看他年纪小,其实精明得很。
Bié kàn tā niánjì xiǎo, qíshí jīngmíng de hěn.
Đừng thấy cậu ta còn nhỏ tuổi, thật ra rất tinh khôn.
Cách viết 精明 (thứ tự nét)
精… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精明
精明 tiếng Trung là gì?
精明 (jīngmíng) nghĩa là tinh khôn, sắc sảo (tính từ).
精明 đọc thế nào?
精明 đọc là jīngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精明 thế nào?
Ví dụ: 这位老板很精明,从不做亏本的生意。 (Zhè wèi lǎobǎn hěn jīngmíng, cóng bú zuò kuīběn de shēngyi.) nghĩa là: Ông chủ này rất tinh khôn, chưa bao giờ làm ăn thua lỗ.
精明 thuộc cấp HSK mấy?
精明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.