锋利 đọc là fēnglì, nghĩa là sắc bén. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
锋利
fēnglì
sắc bén
tính từ

Ví dụ với 锋利

这把剪刀很锋利,小朋友不要乱玩。
Zhè bǎ jiǎndāo hěn fēnglì, xiǎopéngyou bú yào luàn wán.
Cây kéo này rất sắc bén, các em nhỏ đừng nghịch bừa.
记者提出了几个非常锋利的问题。
Jìzhě tíchū le jǐ gè fēicháng fēnglì de wèntí.
Phóng viên đã đưa ra mấy câu hỏi vô cùng sắc bén.

Cách viết 锋利 (thứ tự nét)

锋… nét
利… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 锋利

锋利 tiếng Trung là gì?

锋利 (fēnglì) nghĩa là sắc bén (tính từ).

锋利 đọc thế nào?

锋利 đọc là fēnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 锋利 thế nào?

Ví dụ: 这把剪刀很锋利,小朋友不要乱玩。 (Zhè bǎ jiǎndāo hěn fēnglì, xiǎopéngyou bú yào luàn wán.) nghĩa là: Cây kéo này rất sắc bén, các em nhỏ đừng nghịch bừa.

锋利 thuộc cấp HSK mấy?

锋利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.