当众 đọc là dāngzhòng, nghĩa là trước mặt mọi người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
当众
dāngzhòng
trước mặt mọi người
phó từ

Ví dụ với 当众

老师当众表扬了这位帮助同学的男孩。
Lǎoshī dāngzhòng biǎoyáng le zhè wèi bāngzhù tóngxué de nánhái.
Thầy giáo khen ngợi trước mặt mọi người cậu bé đã giúp đỡ bạn học.
他不想当众出丑,所以提前练习了很多遍。
Tā bù xiǎng dāngzhòng chū chǒu, suǒyǐ tíqián liànxí le hěn duō biàn.
Anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người nên đã luyện trước rất nhiều lần.

Cách viết 当众 (thứ tự nét)

当… nét
众… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 当众

当众 tiếng Trung là gì?

当众 (dāngzhòng) nghĩa là trước mặt mọi người (phó từ).

当众 đọc thế nào?

当众 đọc là dāngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当众 thế nào?

Ví dụ: 老师当众表扬了这位帮助同学的男孩。 (Lǎoshī dāngzhòng biǎoyáng le zhè wèi bāngzhù tóngxué de nánhái.) nghĩa là: Thầy giáo khen ngợi trước mặt mọi người cậu bé đã giúp đỡ bạn học.

当众 thuộc cấp HSK mấy?

当众 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.