骨骼 đọc là gǔgé, nghĩa là bộ xương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骨骼
gǔgé
bộ xương
danh từ

Ví dụ với 骨骼

多晒太阳,多做运动,有助于骨骼发育。
Duō shài tàiyáng, duō zuò yùndòng, yǒuzhùyú gǔgé fāyù.
Phơi nắng nhiều, vận động nhiều giúp ích cho sự phát triển của xương.
医生看了片子,说他的骨骼没有问题。
Yīshēng kàn le piànzi, shuō tā de gǔgé méiyǒu wèntí.
Bác sĩ xem phim chụp, nói bộ xương của anh ấy không có vấn đề.

Cách viết 骨骼 (thứ tự nét)

骨… nét
骼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骨骼

骨骼 tiếng Trung là gì?

骨骼 (gǔgé) nghĩa là bộ xương (danh từ).

骨骼 đọc thế nào?

骨骼 đọc là gǔgé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨骼 thế nào?

Ví dụ: 多晒太阳,多做运动,有助于骨骼发育。 (Duō shài tàiyáng, duō zuò yùndòng, yǒuzhùyú gǔgé fāyù.) nghĩa là: Phơi nắng nhiều, vận động nhiều giúp ích cho sự phát triển của xương.

骨骼 thuộc cấp HSK mấy?

骨骼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.