风景线 đọc là fēngjǐngxiàn, nghĩa là cảnh đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风景线
fēngjǐngxiàn
cảnh đẹp
danh từ

Ví dụ với 风景线

沿江的绿道成了这座城市一道亮丽的风景线。
Yán jiāng de lǜdào chéng le zhè zuò chéngshì yí dào liànglì de fēngjǐngxiàn.
Con đường xanh ven sông đã trở thành một cảnh đẹp rực rỡ của thành phố này.
穿着传统服装的游客,成了古镇的一道风景线。
Chuān zhe chuántǒng fúzhuāng de yóukè, chéng le gǔzhèn de yí dào fēngjǐngxiàn.
Những du khách mặc trang phục truyền thống đã trở thành một cảnh đẹp của cổ trấn.

Cách viết 风景线 (thứ tự nét)

风… nét
景… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风景线

风景线 tiếng Trung là gì?

风景线 (fēngjǐngxiàn) nghĩa là cảnh đẹp (danh từ).

风景线 đọc thế nào?

风景线 đọc là fēngjǐngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风景线 thế nào?

Ví dụ: 沿江的绿道成了这座城市一道亮丽的风景线。 (Yán jiāng de lǜdào chéng le zhè zuò chéngshì yí dào liànglì de fēngjǐngxiàn.) nghĩa là: Con đường xanh ven sông đã trở thành một cảnh đẹp rực rỡ của thành phố này.

风景线 thuộc cấp HSK mấy?

风景线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.