焦躁 đọc là jiāozào, nghĩa là bồn chồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
焦躁
jiāozào
bồn chồn
tính từ

Ví dụ với 焦躁

等了一个小时,他开始变得焦躁不安。
Děng le yí gè xiǎoshí, tā kāishǐ biàn de jiāozào bù'ān.
Đợi một tiếng đồng hồ, anh ấy bắt đầu trở nên bồn chồn không yên.
天气太热让人心情焦躁,什么也不想做。
Tiānqì tài rè ràng rén xīnqíng jiāozào, shénme yě bù xiǎng zuò.
Thời tiết quá nóng khiến tâm trạng bồn chồn, chẳng muốn làm gì cả.

Cách viết 焦躁 (thứ tự nét)

焦… nét
躁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 焦躁

焦躁 tiếng Trung là gì?

焦躁 (jiāozào) nghĩa là bồn chồn (tính từ).

焦躁 đọc thế nào?

焦躁 đọc là jiāozào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 焦躁 thế nào?

Ví dụ: 等了一个小时,他开始变得焦躁不安。 (Děng le yí gè xiǎoshí, tā kāishǐ biàn de jiāozào bù'ān.) nghĩa là: Đợi một tiếng đồng hồ, anh ấy bắt đầu trở nên bồn chồn không yên.

焦躁 thuộc cấp HSK mấy?

焦躁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.