沉甸甸 đọc là chéndiàndiàn, nghĩa là nặng trĩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沉甸甸
chéndiàndiàn
nặng trĩu
tính từ
Ví dụ với 沉甸甸
秋天到了,稻穗沉甸甸地垂了下来。
Qiūtiān dào le, dàosuì chéndiàndiàn de chuí le xiàlai.
Thu đến rồi, bông lúa nặng trĩu rủ xuống.
他提着沉甸甸的行李,一步一步往前走。
Tā tí zhe chéndiàndiàn de xíngli, yí bù yí bù wǎng qián zǒu.
Anh ấy xách hành lý nặng trĩu, từng bước từng bước đi về phía trước.
Cách viết 沉甸甸 (thứ tự nét)
沉… nét
甸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉甸甸
沉甸甸 tiếng Trung là gì?
沉甸甸 (chéndiàndiàn) nghĩa là nặng trĩu (tính từ).
沉甸甸 đọc thế nào?
沉甸甸 đọc là chéndiàndiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉甸甸 thế nào?
Ví dụ: 秋天到了,稻穗沉甸甸地垂了下来。 (Qiūtiān dào le, dàosuì chéndiàndiàn de chuí le xiàlai.) nghĩa là: Thu đến rồi, bông lúa nặng trĩu rủ xuống.
沉甸甸 thuộc cấp HSK mấy?
沉甸甸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.