教养 đọc là jiàoyǎng, nghĩa là dạy dỗ; phẩm hạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
教养
jiàoyǎng
dạy dỗ; phẩm hạnh
động từ, danh từ

Ví dụ với 教养

这个孩子很有教养,见到长辈主动问好。
Zhège háizi hěn yǒu jiàoyǎng, jiàndào zhǎngbèi zhǔdòng wèn hǎo.
Đứa trẻ này rất có giáo dưỡng, gặp bề trên là chủ động chào hỏi.
爷爷奶奶一手教养大了三个孙子。
Yéye nǎinai yìshǒu jiàoyǎngdà le sān gè sūnzi.
Ông bà một tay nuôi dạy ba đứa cháu trai khôn lớn.

Cách viết 教养 (thứ tự nét)

教… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 教养

教养 tiếng Trung là gì?

教养 (jiàoyǎng) nghĩa là dạy dỗ; phẩm hạnh (động từ, danh từ).

教养 đọc thế nào?

教养 đọc là jiàoyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教养 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子很有教养,见到长辈主动问好。 (Zhège háizi hěn yǒu jiàoyǎng, jiàndào zhǎngbèi zhǔdòng wèn hǎo.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất có giáo dưỡng, gặp bề trên là chủ động chào hỏi.

教养 thuộc cấp HSK mấy?

教养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.