恒星 đọc là héngxīng, nghĩa là hằng tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恒星
héngxīng
hằng tinh
danh từ
Ví dụ với 恒星
太阳是离地球最近的一颗恒星。
Tàiyáng shì lí dìqiú zuì jìn de yì kē héngxīng.
Mặt Trời là hằng tinh gần Trái Đất nhất.
夜晚抬头一看,无数恒星正在闪烁。
Yèwǎn tái tóu yí kàn, wúshù héngxīng zhèngzài shǎnshuò.
Ban đêm ngẩng đầu nhìn lên, vô số hằng tinh đang lấp lánh.
Cách viết 恒星 (thứ tự nét)
恒… nét
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恒星
恒星 tiếng Trung là gì?
恒星 (héngxīng) nghĩa là hằng tinh (danh từ).
恒星 đọc thế nào?
恒星 đọc là héngxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恒星 thế nào?
Ví dụ: 太阳是离地球最近的一颗恒星。 (Tàiyáng shì lí dìqiú zuì jìn de yì kē héngxīng.) nghĩa là: Mặt Trời là hằng tinh gần Trái Đất nhất.
恒星 thuộc cấp HSK mấy?
恒星 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.