额外 đọc là éwài, nghĩa là ngoài định mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
额外
éwài
ngoài định mức
tính từ

Ví dụ với 额外

超重的行李需要交额外的费用。
Chāozhòng de xíngli xūyào jiāo éwài de fèiyong.
Hành lý quá cân cần phải trả thêm một khoản phí phát sinh.
为了赶项目,他这周额外加了两天班。
Wèile gǎn xiàngmù, tā zhè zhōu éwài jiā le liǎng tiān bān.
Để kịp tiến độ dự án, tuần này anh ấy tăng ca thêm hai ngày.

Cách viết 额外 (thứ tự nét)

额… nét
外… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 额外

额外 tiếng Trung là gì?

额外 (éwài) nghĩa là ngoài định mức (tính từ).

额外 đọc thế nào?

额外 đọc là éwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 额外 thế nào?

Ví dụ: 超重的行李需要交额外的费用。 (Chāozhòng de xíngli xūyào jiāo éwài de fèiyong.) nghĩa là: Hành lý quá cân cần phải trả thêm một khoản phí phát sinh.

额外 thuộc cấp HSK mấy?

额外 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.