恶性 đọc là èxìng, nghĩa là ác tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恶性
èxìng
ác tính
tính từ

Ví dụ với 恶性

价格战会引起恶性竞争,最后大家都受损失。
Jiàgézhàn huì yǐnqǐ èxìng jìngzhēng, zuìhòu dàjiā dōu shòu sǔnshī.
Cuộc chiến giá cả sẽ gây ra cạnh tranh ác tính, cuối cùng ai cũng chịu thiệt.
总是熬夜又总是喝咖啡,就会形成恶性循环。
Zǒngshì áo yè yòu zǒngshì hē kāfēi, jiù huì xíngchéng èxìng xúnhuán.
Cứ thức khuya lại cứ uống cà phê thì sẽ hình thành vòng luẩn quẩn có hại.

Cách viết 恶性 (thứ tự nét)

恶… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恶性

恶性 tiếng Trung là gì?

恶性 (èxìng) nghĩa là ác tính (tính từ).

恶性 đọc thế nào?

恶性 đọc là èxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恶性 thế nào?

Ví dụ: 价格战会引起恶性竞争,最后大家都受损失。 (Jiàgézhàn huì yǐnqǐ èxìng jìngzhēng, zuìhòu dàjiā dōu shòu sǔnshī.) nghĩa là: Cuộc chiến giá cả sẽ gây ra cạnh tranh ác tính, cuối cùng ai cũng chịu thiệt.

恶性 thuộc cấp HSK mấy?

恶性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.