火爆 đọc là huǒbào, nghĩa là nóng bỏng, sôi động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
火爆
huǒbào
nóng bỏng, sôi động
tính từ
Ví dụ với 火爆
新开的火锅店生意很火爆,要排队两个小时。
Xīn kāi de huǒguōdiàn shēngyi hěn huǒbào, yào pái duì liǎng gè xiǎoshí.
Quán lẩu mới mở làm ăn cực kỳ sôi động, đông khách, phải xếp hàng hai tiếng.
周末的商场人山人海,气氛非常火爆。
Zhōumò de shāngchǎng rénshānrénhǎi, qìfēn fēicháng huǒbào.
Trung tâm thương mại cuối tuần đông nghịt người, không khí vô cùng sôi động.
Cách viết 火爆 (thứ tự nét)
火… nét
爆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 火爆
火爆 tiếng Trung là gì?
火爆 (huǒbào) nghĩa là nóng bỏng, sôi động (tính từ).
火爆 đọc thế nào?
火爆 đọc là huǒbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火爆 thế nào?
Ví dụ: 新开的火锅店生意很火爆,要排队两个小时。 (Xīn kāi de huǒguōdiàn shēngyi hěn huǒbào, yào pái duì liǎng gè xiǎoshí.) nghĩa là: Quán lẩu mới mở làm ăn cực kỳ sôi động, đông khách, phải xếp hàng hai tiếng.
火爆 thuộc cấp HSK mấy?
火爆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.