豁 đọc là huō, nghĩa là đứt, mở toang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
豁
huō
đứt, mở toang
động từ
Ví dụ với 豁
他的裤子被钉子豁了一个大口子。
Tā de kùzi bèi dīngzi huō le yí gè dà kǒuzi.
Quần của anh ấy bị đinh móc rách toạc một lỗ lớn.
堤坝豁了一个口子,工人们连夜抢修。
Dībà huō le yí gè kǒuzi, gōngrénmen liányè qiǎngxiū.
Đê vỡ toác một chỗ, công nhân thâu đêm sửa chữa khẩn cấp.
Cách viết 豁 (thứ tự nét)
豁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 豁
豁 tiếng Trung là gì?
豁 (huō) nghĩa là đứt, mở toang (động từ).
豁 đọc thế nào?
豁 đọc là huō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 豁 thế nào?
Ví dụ: 他的裤子被钉子豁了一个大口子。 (Tā de kùzi bèi dīngzi huō le yí gè dà kǒuzi.) nghĩa là: Quần của anh ấy bị đinh móc rách toạc một lỗ lớn.
豁 thuộc cấp HSK mấy?
豁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.