当之无愧 đọc là dāngzhīwúkuì, nghĩa là xứng đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
当之无愧
dāngzhīwúkuì
xứng đáng

Ví dụ với 当之无愧

他拿到冠军,真是当之无愧。
Tā nádào guànjūn, zhēn shì dāngzhīwúkuì.
Anh ấy giành chức vô địch, thật sự xứng đáng.
这位老师教书四十年,是当之无愧的好老师。
Zhè wèi lǎoshī jiāo shū sìshí nián, shì dāngzhīwúkuì de hǎo lǎoshī.
Thầy giáo này dạy học bốn mươi năm, là một người thầy giỏi hoàn toàn xứng đáng.

Cách viết 当之无愧 (thứ tự nét)

当… nét
之… nét
无… nét
愧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 当之无愧

当之无愧 tiếng Trung là gì?

当之无愧 (dāngzhīwúkuì) nghĩa là xứng đáng.

当之无愧 đọc thế nào?

当之无愧 đọc là dāngzhīwúkuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当之无愧 thế nào?

Ví dụ: 他拿到冠军,真是当之无愧。 (Tā nádào guànjūn, zhēn shì dāngzhīwúkuì.) nghĩa là: Anh ấy giành chức vô địch, thật sự xứng đáng.

当之无愧 thuộc cấp HSK mấy?

当之无愧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.