骨干 đọc là gǔgàn, nghĩa là nòng cốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骨干
gǔgàn
nòng cốt
danh từ

Ví dụ với 骨干

他是公司的业务骨干,经常带新人。
Tā shì gōngsī de yèwù gǔgàn, jīngcháng dài xīnrén.
Anh ấy là lực lượng nòng cốt về nghiệp vụ của công ty, thường xuyên kèm nhân viên mới.
这些老师是学校教学工作的骨干力量。
Zhèxiē lǎoshī shì xuéxiào jiàoxué gōngzuò de gǔgàn lìliang.
Những giáo viên này là lực lượng nòng cốt trong công tác giảng dạy của nhà trường.

Cách viết 骨干 (thứ tự nét)

骨… nét
干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骨干

骨干 tiếng Trung là gì?

骨干 (gǔgàn) nghĩa là nòng cốt (danh từ).

骨干 đọc thế nào?

骨干 đọc là gǔgàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨干 thế nào?

Ví dụ: 他是公司的业务骨干,经常带新人。 (Tā shì gōngsī de yèwù gǔgàn, jīngcháng dài xīnrén.) nghĩa là: Anh ấy là lực lượng nòng cốt về nghiệp vụ của công ty, thường xuyên kèm nhân viên mới.

骨干 thuộc cấp HSK mấy?

骨干 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.