峰回路转 đọc là fēnghuílùzhuǎn, nghĩa là liễu ám hoa minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
峰回路转
fēnghuílùzhuǎn
liễu ám hoa minh

Ví dụ với 峰回路转

比赛最后一分钟峰回路转,我们队反败为胜。
Bǐsài zuìhòu yì fēnzhōng fēnghuílùzhuǎn, wǒmen duì fǎnbàiwéishèng.
Phút cuối trận đấu, tình thế bỗng xoay chuyển bất ngờ, đội chúng tôi lật ngược thế cờ.
他以为生意要失败了,没想到后来峰回路转。
Tā yǐwéi shēngyi yào shībài le, méi xiǎngdào hòulái fēnghuílùzhuǎn.
Anh ấy tưởng việc làm ăn sắp thất bại, không ngờ sau đó tình hình bỗng khởi sắc, đúng là liễu ám hoa minh.

Cách viết 峰回路转 (thứ tự nét)

峰… nét
回… nét
路… nét
转… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 峰回路转

峰回路转 tiếng Trung là gì?

峰回路转 (fēnghuílùzhuǎn) nghĩa là liễu ám hoa minh.

峰回路转 đọc thế nào?

峰回路转 đọc là fēnghuílùzhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 峰回路转 thế nào?

Ví dụ: 比赛最后一分钟峰回路转,我们队反败为胜。 (Bǐsài zuìhòu yì fēnzhōng fēnghuílùzhuǎn, wǒmen duì fǎnbàiwéishèng.) nghĩa là: Phút cuối trận đấu, tình thế bỗng xoay chuyển bất ngờ, đội chúng tôi lật ngược thế cờ.

峰回路转 thuộc cấp HSK mấy?

峰回路转 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.