辜负 đọc là gūfù, nghĩa là phụ lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辜负
gūfù
phụ lòng
động từ
Ví dụ với 辜负
我不会辜负大家对我的信任。
Wǒ bú huì gūfù dàjiā duì wǒ de xìnrèn.
Tôi sẽ không phụ lòng sự tin tưởng của mọi người dành cho tôi.
父母辛苦供他读书,他不想辜负父母的期望。
Fùmǔ xīnkǔ gōng tā dú shū, tā bù xiǎng gūfù fùmǔ de qīwàng.
Cha mẹ vất vả nuôi cậu ấy ăn học, cậu ấy không muốn phụ lòng mong đợi của cha mẹ.
Cách viết 辜负 (thứ tự nét)
辜… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辜负
辜负 tiếng Trung là gì?
辜负 (gūfù) nghĩa là phụ lòng (động từ).
辜负 đọc thế nào?
辜负 đọc là gūfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辜负 thế nào?
Ví dụ: 我不会辜负大家对我的信任。 (Wǒ bú huì gūfù dàjiā duì wǒ de xìnrèn.) nghĩa là: Tôi sẽ không phụ lòng sự tin tưởng của mọi người dành cho tôi.
辜负 thuộc cấp HSK mấy?
辜负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.