除去 đọc là chúqù, nghĩa là loại bỏ; ngoại trừ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
除去
chúqù
loại bỏ; ngoại trừ
động từ, giới từ

Ví dụ với 除去

先用清水除去蔬菜表面的泥土。
Xiān yòng qīngshuǐ chúqù shūcài biǎomiàn de nítǔ.
Trước hết dùng nước sạch loại bỏ đất bẩn trên bề mặt rau.
除去周末,我每天都在公司工作八个小时。
Chúqù zhōumò, wǒ měitiān dōu zài gōngsī gōngzuò bā gè xiǎoshí.
Ngoại trừ cuối tuần, ngày nào tôi cũng làm việc tám tiếng ở công ty.

Cách viết 除去 (thứ tự nét)

除… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 除去

除去 tiếng Trung là gì?

除去 (chúqù) nghĩa là loại bỏ; ngoại trừ (động từ, giới từ).

除去 đọc thế nào?

除去 đọc là chúqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 除去 thế nào?

Ví dụ: 先用清水除去蔬菜表面的泥土。 (Xiān yòng qīngshuǐ chúqù shūcài biǎomiàn de nítǔ.) nghĩa là: Trước hết dùng nước sạch loại bỏ đất bẩn trên bề mặt rau.

除去 thuộc cấp HSK mấy?

除去 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.