疙瘩 đọc là gēda, nghĩa là mụn cục; nút thắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疙瘩
gēda
mụn cục; nút thắt
danh từ
Ví dụ với 疙瘩
蚊子咬过以后,我的手臂起了几个红疙瘩。
Wénzi yǎo guo yǐhòu, wǒ de shǒubì qǐ le jǐ gè hóng gēda.
Sau khi bị muỗi cắn, cánh tay tôi nổi mấy cục sưng đỏ.
这件事在他们两人之间留下了一个疙瘩。
Zhè jiàn shì zài tāmen liǎng rén zhījiān liúxià le yí gè gēda.
Chuyện này đã để lại một nút thắt trong lòng giữa hai người họ.
Cách viết 疙瘩 (thứ tự nét)
疙… nét
瘩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疙瘩
疙瘩 tiếng Trung là gì?
疙瘩 (gēda) nghĩa là mụn cục; nút thắt (danh từ).
疙瘩 đọc thế nào?
疙瘩 đọc là gēda. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疙瘩 thế nào?
Ví dụ: 蚊子咬过以后,我的手臂起了几个红疙瘩。 (Wénzi yǎo guo yǐhòu, wǒ de shǒubì qǐ le jǐ gè hóng gēda.) nghĩa là: Sau khi bị muỗi cắn, cánh tay tôi nổi mấy cục sưng đỏ.
疙瘩 thuộc cấp HSK mấy?
疙瘩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.