横向 đọc là héngxiàng, nghĩa là theo chiều ngang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
横向
héngxiàng
theo chiều ngang
tính từ

Ví dụ với 横向

请把表格横向排列,这样看起来更清楚。
Qǐng bǎ biǎogé héngxiàng páiliè, zhèyàng kàn qǐlai gèng qīngchu.
Hãy sắp xếp bảng theo chiều ngang, như vậy nhìn sẽ rõ hơn.
这份报告对两个城市做了横向比较。
Zhè fèn bàogào duì liǎng gè chéngshì zuò le héngxiàng bǐjiào.
Bản báo cáo này đã so sánh theo chiều ngang giữa hai thành phố.

Cách viết 横向 (thứ tự nét)

横… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 横向

横向 tiếng Trung là gì?

横向 (héngxiàng) nghĩa là theo chiều ngang (tính từ).

横向 đọc thế nào?

横向 đọc là héngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 横向 thế nào?

Ví dụ: 请把表格横向排列,这样看起来更清楚。 (Qǐng bǎ biǎogé héngxiàng páiliè, zhèyàng kàn qǐlai gèng qīngchu.) nghĩa là: Hãy sắp xếp bảng theo chiều ngang, như vậy nhìn sẽ rõ hơn.

横向 thuộc cấp HSK mấy?

横向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.