横 đọc là héng, nghĩa là ngang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
横
héng
ngang
tính từ
Ví dụ với 横
请用尺子画一条横线,把表格分成两部分。
Qǐng yòng chǐzi huà yì tiáo héngxiàn, bǎ biǎogé fēnchéng liǎng bùfen.
Hãy dùng thước kẻ một đường ngang, chia bảng thành hai phần.
写这个字时,横画要写得平一点。
Xiě zhège zì shí, hénghuà yào xiě de píng yìdiǎn.
Khi viết chữ này, nét ngang phải viết cho phẳng một chút.
Cách viết 横 (thứ tự nét)
横… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 横
横 tiếng Trung là gì?
横 (héng) nghĩa là ngang (tính từ).
横 đọc thế nào?
横 đọc là héng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 横 thế nào?
Ví dụ: 请用尺子画一条横线,把表格分成两部分。 (Qǐng yòng chǐzi huà yì tiáo héngxiàn, bǎ biǎogé fēnchéng liǎng bùfen.) nghĩa là: Hãy dùng thước kẻ một đường ngang, chia bảng thành hai phần.
横 thuộc cấp HSK mấy?
横 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.