耳熟能详 đọc là ěrshúnéngxiáng, nghĩa là nghe quen thuộc, kể được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耳熟能详
ěrshúnéngxiáng
nghe quen thuộc, kể được

Ví dụ với 耳熟能详

这首唐诗简单易懂,是中国人耳熟能详的作品。
Zhè shǒu Tángshī jiǎndān yìdǒng, shì Zhōngguórén ěrshúnéngxiáng de zuòpǐn.
Bài thơ Đường này đơn giản dễ hiểu, là tác phẩm người Trung Quốc nghe quen và kể lại được.
这个品牌的广告语人人耳熟能详,很多人都会背。
Zhège pǐnpái de guǎnggàoyǔ rénrén ěrshúnéngxiáng, hěn duō rén dōu huì bèi.
Khẩu hiệu quảng cáo của thương hiệu này ai nghe cũng quen, nhiều người còn thuộc lòng.

Cách viết 耳熟能详 (thứ tự nét)

耳… nét
熟… nét
能… nét
详… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耳熟能详

耳熟能详 tiếng Trung là gì?

耳熟能详 (ěrshúnéngxiáng) nghĩa là nghe quen thuộc, kể được.

耳熟能详 đọc thế nào?

耳熟能详 đọc là ěrshúnéngxiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耳熟能详 thế nào?

Ví dụ: 这首唐诗简单易懂,是中国人耳熟能详的作品。 (Zhè shǒu Tángshī jiǎndān yìdǒng, shì Zhōngguórén ěrshúnéngxiáng de zuòpǐn.) nghĩa là: Bài thơ Đường này đơn giản dễ hiểu, là tác phẩm người Trung Quốc nghe quen và kể lại được.

耳熟能详 thuộc cấp HSK mấy?

耳熟能详 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.