混淆 đọc là hùnxiáo, nghĩa là nhầm lẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
混淆
hùnxiáo
nhầm lẫn
động từ

Ví dụ với 混淆

这两个词意思很接近,学生很容易把它们混淆。
Zhè liǎng gè cí yìsi hěn jiējìn, xuésheng hěn róngyì bǎ tāmen hùnxiáo.
Hai từ này nghĩa rất gần nhau, học sinh rất dễ nhầm lẫn chúng.
买药前要看清名称,千万不要混淆不同的药品。
Mǎi yào qián yào kànqīng míngchēng, qiānwàn bú yào hùnxiáo bùtóng de yàopǐn.
Trước khi mua thuốc phải xem rõ tên, tuyệt đối đừng nhầm lẫn các loại thuốc khác nhau.

Cách viết 混淆 (thứ tự nét)

混… nét
淆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 混淆

混淆 tiếng Trung là gì?

混淆 (hùnxiáo) nghĩa là nhầm lẫn (động từ).

混淆 đọc thế nào?

混淆 đọc là hùnxiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 混淆 thế nào?

Ví dụ: 这两个词意思很接近,学生很容易把它们混淆。 (Zhè liǎng gè cí yìsi hěn jiējìn, xuésheng hěn róngyì bǎ tāmen hùnxiáo.) nghĩa là: Hai từ này nghĩa rất gần nhau, học sinh rất dễ nhầm lẫn chúng.

混淆 thuộc cấp HSK mấy?

混淆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.