当心 đọc là dāngxīn, nghĩa là cẩn thận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
当心
dāngxīn
cẩn thận
động từ

Ví dụ với 当心

地面刚拖过,请当心脚下,别滑倒了。
Dìmiàn gāng tuō guo, qǐng dāngxīn jiǎoxià, bié huádǎo le.
Sàn nhà vừa lau xong, xin hãy cẩn thận dưới chân, đừng trượt ngã.
这碗汤刚做好,很烫,你要当心。
Zhè wǎn tāng gāng zuòhǎo, hěn tàng, nǐ yào dāngxīn.
Bát canh này vừa nấu xong, rất nóng, bạn nên cẩn thận.

Cách viết 当心 (thứ tự nét)

当… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 当心

当心 tiếng Trung là gì?

当心 (dāngxīn) nghĩa là cẩn thận (động từ).

当心 đọc thế nào?

当心 đọc là dāngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当心 thế nào?

Ví dụ: 地面刚拖过,请当心脚下,别滑倒了。 (Dìmiàn gāng tuō guo, qǐng dāngxīn jiǎoxià, bié huádǎo le.) nghĩa là: Sàn nhà vừa lau xong, xin hãy cẩn thận dưới chân, đừng trượt ngã.

当心 thuộc cấp HSK mấy?

当心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.