抵挡 đọc là dǐdǎng, nghĩa là chống đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抵挡
dǐdǎng
chống đỡ
động từ
Ví dụ với 抵挡
厚厚的羽绒服能抵挡冬天的寒风。
Hòuhòu de yǔróngfú néng dǐdǎng dōngtiān de hánfēng.
Chiếc áo lông vũ dày có thể chống lại gió rét mùa đông.
他没能抵挡住新手机的诱惑,发售当天就去买了。
Tā méi néng dǐdǎngzhù xīn shǒujī de yòuhuò, fāshòu dàngtiān jiù qù mǎi le.
Anh ấy không cưỡng lại được sự cám dỗ của chiếc điện thoại mới, ngày mở bán đã đi mua ngay.
Cách viết 抵挡 (thứ tự nét)
抵… nét
挡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抵挡
抵挡 tiếng Trung là gì?
抵挡 (dǐdǎng) nghĩa là chống đỡ (động từ).
抵挡 đọc thế nào?
抵挡 đọc là dǐdǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抵挡 thế nào?
Ví dụ: 厚厚的羽绒服能抵挡冬天的寒风。 (Hòuhòu de yǔróngfú néng dǐdǎng dōngtiān de hánfēng.) nghĩa là: Chiếc áo lông vũ dày có thể chống lại gió rét mùa đông.
抵挡 thuộc cấp HSK mấy?
抵挡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.