当务之急 đọc là dāngwùzhījí, nghĩa là việc cấp bách trước mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
当务之急
dāngwùzhījí
việc cấp bách trước mắt
Ví dụ với 当务之急
眼下的当务之急是先把新员工的培训做好。
Yǎnxià de dāngwùzhījí shì xiān bǎ xīn yuángōng de péixùn zuòhǎo.
Việc cấp bách trước mắt là phải làm tốt khâu đào tạo nhân viên mới trước đã.
考试快到了,复习功课成了他的当务之急。
Kǎoshì kuài dào le, fùxí gōngkè chéng le tā de dāngwùzhījí.
Sắp thi rồi, ôn bài trở thành việc cấp bách trước mắt của cậu ấy.
Cách viết 当务之急 (thứ tự nét)
当… nét
务… nét
之… nét
急… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当务之急
当务之急 tiếng Trung là gì?
当务之急 (dāngwùzhījí) nghĩa là việc cấp bách trước mắt.
当务之急 đọc thế nào?
当务之急 đọc là dāngwùzhījí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当务之急 thế nào?
Ví dụ: 眼下的当务之急是先把新员工的培训做好。 (Yǎnxià de dāngwùzhījí shì xiān bǎ xīn yuángōng de péixùn zuòhǎo.) nghĩa là: Việc cấp bách trước mắt là phải làm tốt khâu đào tạo nhân viên mới trước đã.
当务之急 thuộc cấp HSK mấy?
当务之急 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.