撤 đọc là chè, nghĩa là rút lui, gỡ bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
撤
chè
rút lui, gỡ bỏ
động từ

Ví dụ với 撤

服务员马上把吃完的盘子撤走了。
Fúwùyuán mǎshàng bǎ chīwán de pánzi chèzǒu le.
Nhân viên phục vụ lập tức dọn đi những chiếc đĩa đã ăn xong.
公司决定撤掉这个效果不好的广告。
Gōngsī juédìng chèdiào zhège xiàoguǒ bù hǎo de guǎnggào.
Công ty quyết định gỡ bỏ quảng cáo có hiệu quả không tốt này.

Cách viết 撤 (thứ tự nét)

撤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撤

撤 tiếng Trung là gì?

撤 (chè) nghĩa là rút lui, gỡ bỏ (động từ).

撤 đọc thế nào?

撤 đọc là chè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撤 thế nào?

Ví dụ: 服务员马上把吃完的盘子撤走了。 (Fúwùyuán mǎshàng bǎ chīwán de pánzi chèzǒu le.) nghĩa là: Nhân viên phục vụ lập tức dọn đi những chiếc đĩa đã ăn xong.

撤 thuộc cấp HSK mấy?

撤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.