戳 đọc là chuō, nghĩa là chọc, đâm; con dấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
戳
chuō
chọc, đâm; con dấu
động từ, danh từ

Ví dụ với 戳

别用手指戳屏幕,轻轻点一下就可以了。
Bié yòng shǒuzhǐ chuō píngmù, qīngqīng diǎn yíxià jiù kěyǐ le.
Đừng dùng ngón tay chọc vào màn hình, chỉ cần chạm nhẹ một cái là được.
他用手指戳了戳我的肩膀,让我回头看。
Tā yòng shǒuzhǐ chuō le chuō wǒ de jiānbǎng, ràng wǒ huí tóu kàn.
Anh ấy dùng ngón tay chọc nhẹ vào vai tôi, bảo tôi quay đầu lại nhìn.

Cách viết 戳 (thứ tự nét)

戳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 戳

戳 tiếng Trung là gì?

戳 (chuō) nghĩa là chọc, đâm; con dấu (động từ, danh từ).

戳 đọc thế nào?

戳 đọc là chuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 戳 thế nào?

Ví dụ: 别用手指戳屏幕,轻轻点一下就可以了。 (Bié yòng shǒuzhǐ chuō píngmù, qīngqīng diǎn yíxià jiù kěyǐ le.) nghĩa là: Đừng dùng ngón tay chọc vào màn hình, chỉ cần chạm nhẹ một cái là được.

戳 thuộc cấp HSK mấy?

戳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.