淳朴 đọc là chúnpǔ, nghĩa là thuần phác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
淳朴
chúnpǔ
thuần phác
tính từ
Ví dụ với 淳朴
这里的民风淳朴,游客都说像回到了家。
Zhèli de mínfēng chúnpǔ, yóukè dōu shuō xiàng huídào le jiā.
Dân phong nơi đây thuần phác, du khách đều nói như được trở về nhà.
奶奶一辈子生活在农村,性格淳朴善良。
Nǎinai yíbèizi shēnghuó zài nóngcūn, xìnggé chúnpǔ shànliáng.
Bà sống cả đời ở nông thôn, tính cách thuần phác, hiền lành.
Cách viết 淳朴 (thứ tự nét)
淳… nét
朴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 淳朴
淳朴 tiếng Trung là gì?
淳朴 (chúnpǔ) nghĩa là thuần phác (tính từ).
淳朴 đọc thế nào?
淳朴 đọc là chúnpǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 淳朴 thế nào?
Ví dụ: 这里的民风淳朴,游客都说像回到了家。 (Zhèli de mínfēng chúnpǔ, yóukè dōu shuō xiàng huídào le jiā.) nghĩa là: Dân phong nơi đây thuần phác, du khách đều nói như được trở về nhà.
淳朴 thuộc cấp HSK mấy?
淳朴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.