搁 đọc là gē, nghĩa là đặt, để. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搁
gē
đặt, để
động từ

Ví dụ với 搁

你把书搁在桌子上就行了。
Nǐ bǎ shū gē zài zhuōzi shang jiù xíng le.
Bạn cứ đặt sách lên bàn là được.
这件事先搁一搁,等明天再商量吧。
Zhè jiàn shì xiān gē yi gē, děng míngtiān zài shāngliang ba.
Việc này cứ gác lại đã, đợi ngày mai hãy bàn tiếp.

Cách viết 搁 (thứ tự nét)

搁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搁

搁 tiếng Trung là gì?

搁 (gē) nghĩa là đặt, để (động từ).

搁 đọc thế nào?

搁 đọc là gē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搁 thế nào?

Ví dụ: 你把书搁在桌子上就行了。 (Nǐ bǎ shū gē zài zhuōzi shang jiù xíng le.) nghĩa là: Bạn cứ đặt sách lên bàn là được.

搁 thuộc cấp HSK mấy?

搁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.