核能 đọc là hénéng, nghĩa là năng lượng hạt nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
核能
hénéng
năng lượng hạt nhân
danh từ
Ví dụ với 核能
核能是一种清洁的能源,可以用来发电。
Hénéng shì yì zhǒng qīngjié de néngyuán, kěyǐ yònglái fā diàn.
Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch, có thể dùng để phát điện.
这个国家正在大力发展核能和风能。
Zhège guójiā zhèngzài dàlì fāzhǎn hénéng hé fēngnéng.
Quốc gia này đang ra sức phát triển năng lượng hạt nhân và năng lượng gió.
Cách viết 核能 (thứ tự nét)
核… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 核能
核能 tiếng Trung là gì?
核能 (hénéng) nghĩa là năng lượng hạt nhân (danh từ).
核能 đọc thế nào?
核能 đọc là hénéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 核能 thế nào?
Ví dụ: 核能是一种清洁的能源,可以用来发电。 (Hénéng shì yì zhǒng qīngjié de néngyuán, kěyǐ yònglái fā diàn.) nghĩa là: Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch, có thể dùng để phát điện.
核能 thuộc cấp HSK mấy?
核能 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.