教条 đọc là jiàotiáo, nghĩa là giáo điều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
教条
jiàotiáo
giáo điều
danh từ, tính từ
Ví dụ với 教条
做生意不能死守教条,要懂得灵活变通。
Zuò shēngyi bù néng sǐshǒu jiàotiáo, yào dǒngde línghuó biàntōng.
Làm ăn không thể khư khư giáo điều, phải biết linh hoạt.
他的想法很教条,总是按书本上的方法做事。
Tā de xiǎngfǎ hěn jiàotiáo, zǒngshì àn shūběn shang de fāngfǎ zuò shì.
Suy nghĩ của anh ấy rất giáo điều, luôn làm việc theo phương pháp trong sách vở.
Cách viết 教条 (thứ tự nét)
教… nét
条… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 教条
教条 tiếng Trung là gì?
教条 (jiàotiáo) nghĩa là giáo điều (danh từ, tính từ).
教条 đọc thế nào?
教条 đọc là jiàotiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教条 thế nào?
Ví dụ: 做生意不能死守教条,要懂得灵活变通。 (Zuò shēngyi bù néng sǐshǒu jiàotiáo, yào dǒngde línghuó biàntōng.) nghĩa là: Làm ăn không thể khư khư giáo điều, phải biết linh hoạt.
教条 thuộc cấp HSK mấy?
教条 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.